Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
simulate





simulate
['simjuleit]
ngoại động từ
giả vờ, giả cách
to simulate anger/indignation/joy/interest
giả vờ giận dữ/căm phẫn/vui/quan tâm
her carefully simulated disappointment
sự thất vọng được giả vờ rất khéo
lấy vẻ bề ngoài của ai/cái gì; đội lốt
insects that simulate dead leaves
những côn trùng giả làm lá khô
to change colour to simulate the background
đổi màu sắc để lẫn vào nền
tái tạo (một số điều kiện) bằng một mô hình (để nghiên cứu, để huấn luyện..)
the computer simulates conditions on the sea bed
máy tính tái tạo điều kiện dưới đáy biển



mô hình hoá, phỏng theo

/'simjuleit/

ngoại động từ
giả vờ, giả cách
to simulate indignation giả vờ căm phẫn
đóng vai
actor simulates king diễn viên đóng vai vua
đội lốt; bắt chước; dựa theo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "simulate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.