Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
signify




signify
['signifai]
ngoại động từ
biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì
có nghĩa là; làm cho có nghĩa
do dark clouds signify rain?
phải chăng mây đen có nghĩa là mưa?
làm cho cái gì được biết; tuyên bố, báo cho biết
he signified his willingness to cooperate
anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
nội động từ
có tầm quan trọng; thành vấn đề; đáng chú ý (nhất là dùng trong câu hỏi và câu phủ định)
it does not signify
chuyện ấy không quan trọng



có nghĩa là

/'signifai/

động từ
biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
nghĩa là, có nghĩa
tuyên bố, báo cho biết
he signified his willingness to cooperate anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định)
it does not signify chuyện ấy không quan trọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "signify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.