Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shocking




shocking
['∫ɔkiη]
tính từ
gây ra căm phẫn, làm ghê tởm; rất tồi, sai trái
shocking news
tin làm sửng sốt
gây ra sửng sốt, khích động
(thông tục) rất xấu, tồi
shocking luck
vận rủi
chướng, khó coi
shocking behaviour
thái độ chướng, thái độ khó coi
shocking bad
(thông tục) xấu không thể chịu được


/'ʃɔkiɳ/

tính từ
chướng, khó coi
shocking behaviour thái độ chướng, thái độ khó coi
làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
shocking news tin làm sửng sốt !shocking bad
(thông tục) xấu không thể chịu được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shocking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.