Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sermonize




sermonize
['sə:mənaiz]
động từ
đưa ra lời khuyên về phẩm hạnh (mà chẳng ai cần) một cách rỗng tuếch; lên lớp


/'sə:mənaiz/

động từ
giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp
khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sermonize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.