Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moralize




moralize
['mɔrəlaiz]
Cách viết khác:
moralise
['mɔrəlaiz]
động từ
(to moralize on / about something) nói hoặc viết với giọng phê phán về cách xử thế của người khác, nhưng ra vẻ tự cho là mình đúng; lên mặt răn dạy; lên mặt dạy đời; lên lớp
he's always moralizing about the behaviour of young people
ông ta luôn lên mặt răn dạy về cách xử thế của lớp trẻ


/'mɔrəlaiz/ (moralise) /'mɔrəlaiz/

ngoại động từ
răn dạy
rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức

nội động từ
luận về đạo đức, luận về luân lý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "moralize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.