Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
second-hand


/'sekənd'hænd/

tính từ
cũ, mua lại (quần áo, sách vở)
    second-hand book sách cũ
nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)

danh từ (seconds-hand) /'sekəndzhænd/
kim chỉ giây (ở đồng hồ)

Related search result for "second-hand"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.