Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
priming




priming
['praimiη]
danh từ
sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
(thông tục) sự cho ăn uống thoả thích, sự bồi dưỡng
sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu, sự trang bị thông tin (cho ai trước khi ra nói...)
sự sơn lót; lớp sơn lót
đường để pha vào bia
(sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)


/'praimiɳ/

danh từ
sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ
(thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích
sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)
sự sơn lót; lớp sơn lót
đường để pha vào bia
(sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "priming"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.