Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
predatory




predatory
['predətri:]
tính từ
(nhằm mục đích) cướp bóc, trấn lột
a predatory attack
một cuộc tấn công cướp bóc (trấn lột)
mong muốn lợi dụng người khác (vì lý do (tài chính) và tình dục)
predatory advances
sự theo đuổi tà tâm (có ý lợi dụng)
ăn mồi sống; ăn thịt (động vật)


/'predətəri/

tính từ
ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm
ăn mồi sống; ăn thịt (động vật)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "predatory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.