Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
polarize




polarize
['pouləraiz]
Cách viết khác:
polarise
['pouləraiz]
ngoại động từ
(vật lý) gây cho (sóng ánh sáng..) dao động theo một hướng, một mặt phẳng đơn; cho một hướng thống nhất
phân cực (nam châm)
hình thành hai nhóm xung đột, hoàn toàn đối lập với nhau (quan điểm..)
(nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt
nội động từ
được phân cực



phân cực

/'pouləraiz/ (polarise) /'pouləraiz/

ngoại động từ
(vật lý) phân cực
(nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt
cho một hướng thống nhất

nội động từ
được phân cực

Related search result for "polarize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.