Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
persona




persona
[pə'sounə]
danh từ, số nhiều personae, personas
nhân vật (trong tiểu thuyết, kịch)
comic personae
những nhân vật hài
cá tính; tư cách
persona grata
người được những người khác chấp thuận (nhất là một nhà (ngoại giao) được chính phủ nước ngoài chấp thuận); người được chấp thuận (làm đại sứ..); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
persona non grata
người không được những người khác chấp thuận (nhất là một nhà (ngoại giao) không được chính phủ nước ngoài chấp thuận); người không được chấp thuận (làm đại sứ..); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng
he was declared persona non grata and forced to leave the country
người ta tuyên bố không chấp thuận ông ấy và buộc ông ấy phải rời khỏi đất nước
he forgot to buy more coffee yesterday, so he was persona non grata at breakfast this morning
hôm qua anh ấy quên mua thêm cà phê, nên sáng nay anh ấy là người không được quý chuộng trong buổi điểm tâm


/pə:'sounə/

danh từ
(ngoại giao) người
persona grata (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
persona non grata (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "persona"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.