Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impersonate





impersonate
[im'pə:səneit]
ngoại động từ
là hiện thân cho
he impersonated the fighting spirit of the people
anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
đóng vai, thủ vai
to impersonate many of Shakespear's heroes
đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
nhại (ai) để làm trò
he can impersonate many well-known politicians
nó có thể nhại được nhiều chính khách nổi tiếng
bắt chước cách ứng xử của ai để đánh lừa người khác; mạo nhận; đóng giả
he was caught trying to impersonate a military officer
nó bị bắt khi đang tìm cách đóng giả một sĩ quan quân đội


/im'pə:səneit/

ngoại động từ
thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá
là hiện thân cho
he impersonated the fighting spirit of the people anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
đóng vai, thủ vai
to impersonate many of Shakespear's heroes đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
nhại (ai) để làm trò
mạo nhận là (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impersonate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.