Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
panic-stricken




panic-stricken
['pænik,strikn]
tính từ
trong trạng thái hoảng sợ; kinh hãi
you look panic-stricken !
trông cậu hoang mang sợ hãi quá!


/'pænik,strikən/

tính từ
hoảng sợ, hoang mang sợ hãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "panic-stricken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.