Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghèo nàn



adj
destitute. poverty-stricken, miserable

[nghèo nàn]
xem nghèo
Sống trong cảnh nghèo nàn
To live in poverty; to live in misery and want
Làm cho rơi vào cảnh nghèo nàn
xem bần cùng hoá



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.