Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
navigation




navigation
[,nævi'gei∫n]
danh từ
hành động lái tàu; nghề hàng hải
nghệ thuật hoặc khoa học hàng hải; ngành hàng hải
an expert in navigation
một chuyên gia trong ngành hàng hải
sự chuyển động của tàu thủy trên biển hoặc máy bay trên không
There has been an increase in navigation on the Red River
Số tàu bè qua lại trên sông Hồng đã tăng lên



hàng hải, hàng hải học; đạo hàng, môn dẫn đường

/,nævi'geiʃn/

danh từ
nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
aerial navigation hàng không
inland navigation sự đi lại bằng đường sông lạch
tàu bè qua lại
navigation on the Red river số tàu bè qua lại trên sông Hồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "navigation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.