Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
multitude




multitude
['mʌltitju:d]
danh từ
vô số
a multitude of insects
vô số sâu bọ
đám đông
(the multitude) quần chúng, dân chúng
the voice of the multitude
tiếng nói của quần chúng
a appeal to the multitude
kêu gọi quần chúng



đám đông; tập hợp

/'mʌltitju:d/

danh từ
vô số
a multitude of insects vô số sâu bọ
đám đông
(the multitude) quần chúng, dân chúng
the voice of the multitude tiếng nói của quần chúng
a appeal to the multitude kêu gọi quần chúng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.