Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mercy





mercy
['mə:si]
danh từ
lòng tốt; lòng nhân từ; lòng khoan dung
to show mercy to one's enemy
tỏ ra khoan dung đối với kẻ thù
we were given little/no mercy
người ta ít/không khoan dung đối với chúng tôi
to throw oneself on somebody's mercy
trông cậy vào lòng tốt của ai
to beg for mercy
xin khoan dung, xin dung thứ
sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
it was a mercy it did not rain
thật may mà trời không mưa
that's a mercy!
thật là hạnh phúc!
to be at the mercy of somebody/something
phó mặc cho ai/cái gì định đoạt
an errand of mercy
chuyến đi làm việc thiện
to leave something to the tender mercies of somebody
(đùa cợt) phó thác cái gì cho ai định đoạt
to be grateful/thankful for small mercies
xem small
thán từ
trời ơi!; chao ôi! (chỉ sự kinh ngạc)


/'mə:si/

danh từ
lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
for mercy's sake vì lòng thương
lòng khoan dung
to beg for mercy xin khoan dung, xin dung thứ
ơn, ơn huệ
sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
it was a mercy it did not rain thật may mà trời không mưa
that's a mercy! thật là một hạnh phúc! !to be at the mercy of
dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu !to be left to the tender mercies of
(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mercy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.