Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
marshal




marshal
['mɑ:∫l]
danh từ
(quân sự) nguyên soái, thống chế
Marshal of the Royal Air Force
thống chế không quân hoàng gia (Anh)
vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng
động từ
sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự
đưa dẫn (một cách trang trọng)
the guest was marshalled into the presence of the king
vị khách được đưa vào yết kiến đức vua


/'mɑ:ʃəl/

danh từ
(quân sự) nguyên soái, thống chế
Marshal of the Royal Air Force thống chế không quân (Anh)
vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng

động từ
sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự
đưa dẫn (một cách trang trọng)
the guest was marshalled into the presence og the President vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "marshal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.