Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ivory





ivory
['aivəri]
danh từ
ngà (voi...)
màu ngà
(số nhiều) đồ bằng ngà
(số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi-a
black ivory
(sử học) những người nô lệ da đen
tính từ
bằng ngà
màu ngà
an ivory tower
(nghĩa bóng) nơi con người ẩn mình để xa lánh thực tế; tháp ngà


/'aivəri/

danh từ
ngà (voi...)
màu ngà
(số nhiều) đồ bằng ngà
(từ lóng) (cũng) số nhiều, răng
(số nhiều) (từ lóng) phím đàn pianô; con súc sắc, quả bi-a !black ivory
(sử học) những người nô lệ da đen

tính từ
bằng ngà
màu ngà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ivory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.