Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hốt


[hốt]
Ivory (bone) tablet (hold by mandarins when in formal dress).
Be frightened.
Scoop up (with one's hands)
Hốt gạo đánh vãi
To scoop up with one's hands some spilled rice.
(b) Coin (money)
Đi luôn lãi như thế thật là hốt của
His trade is so profitable, he is just coining money.
(tiếng địa phương) như hót



Ivory (bone) tablet (hold by mandarins when in formal dress)
Be frightened
Scoop up (with one's hands)
Hốt gạo đánh vãi To scoop up with one's hands some spilled rice.
(b) Coin (money)
Đi luôn lãi như thế thật là hốt của His trade is so profitable, he is just coining money.
(tiếng địa phương) như hót


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.