Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impulse




impulse
['impʌls]
danh từ
sức đẩy tới
to give an impulse to trade
đẩy mạnh việc buôn bán
sự bốc đồng; cơn bốc đồng
a man of impulse
người hay bốc đồng
sự thúc đẩy, sự thôi thúc
(kỹ thuật) xung lực



(máy tính); (vật lí) xung lượng xung
coded i. (máy tính) xung mã hoá
energy i. năng xung
gating i. xung mở van
unit i. xung đơn vị

/'impʌls/

danh từ
sức đẩy tới
to give an impulse to trade đẩy mạnh việc buôn bán
sự bốc đồng; cơn bốc đồng
a man of impulse người hay bốc đồng
sự thúc đẩy, sự thôi thúc
(kỹ thuật) xung lực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impulse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.