Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grenade





grenade
[gri'neid]
danh từ
(quân sự) lựu đạn
the police threw lachrymatory grenades towards the crowd of frenetic demonstrators
cảnh sát ném lựu đạn cay về phía những người biểu tình cuồng nhiệt


/gri'neid/

danh từ
(quân sự) lựu đạn

Related search result for "grenade"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.