Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chốt



noun
như tốt
Bolt, fastening pin cotter pin
cái chốt cửa a door bolt
rút chốt an toàn của lựu đạn to undo the safety pin of a hand-grenade
Crux (of a problem)
Commanding position
verb
To bolt
chốt cửa lại to bolt a door

[chốt]
danh từ
như tốt
Bolt, fastening pin, pin, tenon; key, dowel
cái chốt cửa
a door bolt
rút chốt an toàn của lựu đạn
to undo the safety pin of a hand-grenade
Crux (of a problem)
Commanding position
địch cắm chốt ở đầu làng
the enemy set up a commanding position at the entrance of the village
động từ
To bolt
chốt cửa lại
to bolt a door
chốt giữ To set up a commanding position
chốt giữ một điểm cao
to set a commanding post on a height



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.