Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
equilibrium




equilibrium
[,i:kwi'libriəm]
danh từ
trạng thái cân bằng; thăng bằng
this pair of scales is not in equilibrium
hia đĩa cân này không thăng bằng
he can't maintain enough equilibrium to ride a bike
nó không giữ được đủ thăng bằng để lái xe mô tô
trạng thái thăng bằng về tâm trí, tình cảm
she lost her usual equilibrium and shouted at him angrily
cô ấy mất tính bình tĩnh thường có và đã giận dữ quát lên với anh ta



(Tech) cân bằng


sự cân bằng
e. of forces sự cân bằng lực
e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
configuration e. cấu hình thăng bằng
dynamic e. cân bằng động lực
elastic e. cân bằng đàn hồi
indifferent e. cân bằng không phân biệt
labile e. (vật lí) cân bằng không ổn định
mobile e. (điều khiển học) cân bằng di động
neutral e. (cơ học) cân bằng không phân biệt
phase e. (vật lí) cân bằng pha
plastic e. cân bằng dẻo
relative e. cân bằng tương đối
semi-stable e. cân bằng nửa ổn định
stable e. cân bằng ổn định
trasient e. (điều khiển học) cân bằng động
unstable e. (vật lí) cân bằng không ổn định

/,i:kwi'libriəm /

danh từ
sự thăng bằng
tính vô tư (trong nhận xét...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "equilibrium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.