Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thăng bằng



noun
balance, equilibrium

[thăng bằng]
balance; equilibrium
Giữ thăng bằng
To keep one's balance/footing; to balance
Mất thăng bằng
To lose one's balance/footing; to be off one's balance; to overbalance
Làm cho ai mất thăng bằng
To catch/throw somebody off balance; to overbalance
Lấy lại thăng bằng
To recover one's balance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.