Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cân bằng



noun
Balance, equilibrium
verb
To balance, to equilibrate

[cân bằng]
balance; equilibrium
to balance; to equilibrate
Sổ sách không cân bằng
The accounts don't balance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.