Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enlivening




enlivening
[in'laivniη]
danh từ
sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn
sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)
sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động
tính từ
làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)
làm vui vẻ (câu chuyện)


/in'laivniɳ/

danh từ
sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn
sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)
sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động

tính từ
làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)
làm vui vẻ (câu chuyện)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.