Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diffuse




diffuse
[di'fju:s]
tính từ
(vật lý) khuếch tán
diffuse light
ánh sáng khuếch tán
rườm rà, dài dòng (văn)
ngoại động từ
loan truyền, truyền bá, phổ biến
to diffuse knowledge
truyền bá kiến thức
(vật lý) khuếch tán
nội động từ
tràn, lan
(vật lý) khuếch tán



tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền

/di'fju:s/

tính từ
(vật lý) khuếch tán
diffuse light ánh sáng khuếch tán
rườm rà, dài dòng (văn)

ngoại động từ
truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến
to diffuse knowledge truyền bá kiến thức
(vật lý) khuếch tán (ánh sáng)

nội động từ
tràn, lan
(vật lý) khuếch tán (ánh sáng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diffuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.