Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lừng


[lừng]
Resound.
tiếng tăm lừng khắp mọi nơi
His fame resounded everywhere.
Pervade, diffuse.
mùi hoa sen thơ lừng khắp cánh đồng
the lotos' fragrance. pervaded all the fields.



Resound
tiếng tăm lừng khắp mọi nơi His fame resounded everywhere
Pervade, diffuse
mùi hoa sen thơ lừng khắp cánh đồng the lotos' fragrance. pervaded all the fields


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.