Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defend





defend
[di'fend]
ngoại động từ
(to defend somebody / something against / from somebody / something) bảo vệ ai/cái gì khỏi bị hại
when the dog attacked me, I defended myself with a stick
khi con chó tấn công tôi, tôi tự vệ bằng một cây gậy
to defend somebody from attack, an attacker, injury
bảo vệ ai chống lại cuộc tấn công, kẻ tấn công, sự xúc phạm
to defend one's country against enemies
bảo vệ tổ quốc chống lại quân thù
ủng hộ; bênh vực
the newspaper defended her against the accusations
tờ báo bênh vực cô ta chống lại những lời buộc tội
to defend a lawsuit
bào chữa cho một vụ kiện
you'll need stronger evidence to defend your claim to the inheritance
ông cần có bằng chứng mạnh mẽ hơn để biện hộ cho việc ông đòi hỏi tư cách thừa kế
(thể thao) phòng ngự
some players are better at defending
một vài đấu thủ giỏi phòng ngự hơn
(về một nhà vô địch thể thao) tham gia cuộc thi để giữ địa vị của mình
she's running to defend her 400 metres title
cô ta chạy để bảo vệ danh hiệu vô địch 400 mét của mình
nội động từ
là luật sư bào chữa


/di'fend/

ngoại động từ
che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
to defend somebody against something bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai)

nội động từ
là luật sư bào chữa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.