Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oppose





oppose
[ə'pouz]
ngoại động từ
chống đối, phản đối
to oppose imperialism
chống chủ nghĩa đế quốc
to oppose the building of a motorway
phản đối việc xây dựng một xa lộ
ganh đua, thi đấu với ai
who is opposing you in the match?
ai đấu với anh trong trận này?
(to oppose something to / against something) đưa cái gì ra đối chọi với cái gì
don't oppose your will against mine
đừng đem ý muốn của anh đối chọi với ý muốn của tôi



đối lập; phản đối

/ə'pouz/

ngoại động từ
đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
to fury let us oppose patience chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
chống đối, phản đối
to oppose imperialism chống chủ nghĩa đế quốc
to be opposed to chống lại, phản đối
(động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại
characters strongly opposed những tính tình rất xung khắc nhau
black is opposed to white đen trái ngược với trắng

nội động từ
chống đối, phản đối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oppose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.