Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dare



/deə/

danh từ

sự dám làm

sự thách thức

    to take a dare nhận lời thách

ngoại động từ (dared, durst; dared)

dám, dám đương đầu với

    he did not dare to come; he dared not come nó không dám đến

    how dare you speak like this? tại sao anh dám nói như vậy?

    to dare any danger dám đương đầu với bất cứ nguy hiểm nào

thách

    I dare you to do it tôi thách anh làm điều đó

!I dare say

tôi dám chắc

!I dare swear

tôi dám chắc là như vậy


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.