Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhà chùa


[nhà chùa]
pagoda



The Buddhist clergy, buddhist monk
Không dám quấy quả nhà chùa Not to dare trouble the buddhist clergy
Nhà chùa đi quyên giáo A Buddhist monk (bonze) is going on a collection


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.