Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coo




coo
[ku:]
danh từ
tiếng gù của bồ câu
động từ
gù (bồ câu)
nói thì thầm, thủ thỉ
to coo one's words
nói thì thầm
to bill and coo
(nói về những người yêu nhau) hôn hít và thầm thì; ôm ấp hú hí
thán từ
biểu lộ sự kinh ngạc


/ku:/

danh từ
tiếng gù của bồ câu

động từ
gù (bồ câu)
nói thì thầm, thủ thỉ
to coo one's words nói thì thầm !to bill and coo
thủ thỉ với nhau (trai gái)

Related search result for "coo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.