Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
context




context
['kɔntekst]
danh từ
(văn học) văn cảnh; ngữ cảnh
Can you guess the meaning of this phrase from the context?
Anh có đoán được nghĩa của cụm từ này qua ngữ cảnh hay không?
Don't quote my words out of context
Đừng tách trích dẫn những từ ngữ của tôi mà tách chúng ra khỏi ngữ cảnh
tình huống mà trong đó cái gì đang xảy ra hoặc phải được suy xét; bối cảnh
In the context of the present economic crisis
Trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế hiện nay



(Tech) bối cảnh; ngữ/văn cảnh

/'kɔntekst/

danh từ
(văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its context thường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cản
khung cảnh, phạm vi
in this context trong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "context"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.