Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
điều kiện


[điều kiện]
diktat; condition; terms
Đặt điều kiện
To lay down/impose/set a condition; To dictate/state one's terms
Nó đưa ra điều kiện gì?
What terms is he offering?
Tôi chấp nhận nhưng phải có một điều kiện
I accept but on one condition
Tôi sẽ đi với anh với điều kiện: Ta đi tắc xi
I'll come with you on one condition: We take a taxi
conjuncture; context; conditions; circumstances
Tiếc là chương trình này không thực hiện được trong điều kiện quốc tế hiện nay
It's a pity this program is impossible in the present international context; It's a pity this program is impossible in the present international conjuncture



Condition, terms
Đưa ra điều kiện To lay down conditions (terms)
Trong điều kiện In the context
Trong điều kiện quốc tế hiện nay In the context of the present international situational, in the present international conjuncture
Với điều kiện On condition that, provided that
Tôi sẽ làm việc đó với điều kiện là anh cùng làm I'll do that job on condition that you do it together with me


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.