Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contextual




contextual
[kɔn'tekst∫uəl]
tính từ
theo ngữ cảnh; theo bối cảnh
contextual search
(tin học) sự tìm kiếm theo ngữ cảnh


/kɔn'tekstjuəl/

tính từ
(thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
the contextual method of showing the meaning of a word phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.