Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
closet





closet
['klɔzit]
danh từ
buồng nhỏ, buồng riêng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho
(từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín
closet play
kịch để đọc (không phải để diễn)
closet strategist
(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng
tính từ
bí mật
I suspect he is a closet stick-in-the-mud
tôi nghi hắn là một kẻ bảo thủ ngầm
ngoại động từ
giữ trong buồng riêng
to be closeted with somebody
nói chuyện kín với ai trong buồng riêng; đóng kín cửa phòng hội ý riêng với ai


/'klɔzit/

danh từ
buồng nhỏ, buồng riêng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho
(từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín
tủ đóng trong tường
nhà vệ sinh ((cũng) water closet) !close play
kịch để đọc (không phải để diễn) !closet strategist
(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng

ngoại động từ
giữ trong buồng riêng
to be closeted with somebody nói chuyện kín với ai trong buồng riêng; đóng kín cửa phòng hội ý riêng với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "closet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.