Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wardrobe





wardrobe
['wɔ:droub]
danh từ
tủ quần áo
a built-in wardrobe
tủ quần áo xây liền tường
toàn bộ quần áo của một người
they buy a new winter wardrobe
họ mua một đống quần áo mới mùa đông
kho quần áo của diễn viên ở một nhà hát


/'wɔ:droub/

danh từ
tủ quần áo
quần áo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wardrobe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.