Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
caper


/'keipə/

danh từ

(thực vật học) cây bạch hoa

(số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)

danh từ

sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò

    to cut capers; to cut a caper nhảy cỡn

(số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục

nội động từ

nhảy cỡn, nhảy lò cò

hành động dại dột; hành động kỳ cục


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "caper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.