Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bribe





bribe
[braib]
danh từ
của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
to accept/take bribes
ăn hối lộ
the policeman was offered/given a bribe of 500 dollars to keep his mouth shut
viên cảnh sát được hối lộ 500 đô la để im miệng
ngoại động từ
(to bribe somebody with something) đút lót, hối lộ, mua chuộc
attempt to bribe a jury with offers of money
mưu toan dùng tiền mua chuộc ban hội thẩm
one of the witnesses was bribed to give false evidence
một trong các nhân chứng đã bị hối lộ để làm chứng gian
to bribe one's way into/out of something, past somebody
đến được nơi nào đó bằng cách đút lót
he bribed his way past the guard and escaped
anh ta đút lót cho lính gác và trốn thoát
to bribe somebody into doing something
hối lộ ai để người đó làm điều gì


/braib/

danh từ
của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
to take bribe ăn hối lộ

ngoại động từ
đút lót, hối lộ, mua chuộc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bribe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.