Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boost




boost
[bu:st]
danh từ
(thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
sự tăng giá
sự nổi tiếng
(điện học) sự tăng thế
ngoại động từ
nâng lên, đưa lên, đẩy mạnh
quảng cáo rùm beng (cho ai)
tăng giá
làm cho nổi tiếng
(điện học) tăng thế



(Tech) tăng, khuếch đại (d)


tăng điện thế

/bu:st/

danh từ
(thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
sự tăng giá
sự nổi tiếng
(điện học) sự tăng thế

ngoại động từ
nâng lên, đưa lên
quảng cáo rùm beng (cho ai)
tăng giá
làm cho nổi tiếng
(điện học) tăng thế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "boost"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.