Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attender




danh từ
người tham dự



attender
[ə'tendə]
danh từ
người có mặt tại nơi nào đó; người tham dự (buổi tiệc, buổi họp...)
all the attenders at today's seminar are invited for lunch
tất cả những người tham dự cuộc hội thảo hôm nay đều được mời dùng cơm trưa
She's a regular attender at evening classes
cô ấy thường xuyên theo học các lớp đêm


▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.