Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
afore




afore
[ə'fɔ:]
giới từ & phó từ
(hàng hải) ở phía trước, ở đằng trước
afore the mast
ở phía trước cột buồm
(từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, trước kia


/ə'fɔ:/

giới từ & phó từ
(hàng hải) ở phía trước, ở đằng trước
afore the mast ở phía trước cột buồm
(từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, trước kia

Related search result for "afore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.