Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
invade





invade
[in'veid]
ngoại động từ
xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
the French colonialism invades Vietnam in 1859
thực dân Pháp xâm lược Việt Nam năm 1859
bile invades liver
mật tràn vào gan
tràn lan, toả khắp
the smell of cooking invaded the house
mùi nấu thức ăn toả khắp nhà


/in'veid/

ngoại động từ
xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
xâm phạm (quyền lợi...)
tràn lan, toả khắp
the smell of cooking invaded the house mùi nấu thức ăn toả khắp nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "invade"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.