Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shoulder



/'ʃouldə/

danh từ

vai

    shoulder to shoulder vai kề vai, kề vai sát cánh

vai núi, vai chai, vai áo...

miếng thịt vai (thịt lợn...)

(quân sự) tư thế bồng súng

!to cry on someone's shoulders

tìm an ủi của ai, kể lể nỗi niềm đau khổ với ai

!to give the cold shoulder to someone

(xem) cold

!to have broad shoulders

khoẻ; có thể vác nặng; có thể gánh vác nhiều trách nhiệm

!to lay the blame on the right shoulderx

(xem) blame

!old head on young shoulders

(xem) head

!to put (set) [one's] shoulder to [the] wheel

gắng sức, ra tay

!to tell straight from the shoulder

nói thẳng, nói bốp chát, nói thật

!to rub shoulders with

chen vai với (bóng)

động từ

che bằng vai, lách, len lỏi

vác lên vai; gánh trách nhiệm

(quân sự) bồng súng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shoulder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.