Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 18 刀 đao [5, 7] U+5229
利 lợi
li4
  1. (Tính) Sắc, bén. ◎Như: lợi khí đồ sắc, phong lợi sắc bén.
  2. (Tính) Lanh, nhanh nhẩu. ◎Như: lợi khẩu miệng lưỡi lanh lợi, lém.
  3. (Tính) Thuận tiện, tốt đẹp. ◎Như: đại cát đại lợi rất tốt lành và thuận lợi.
  4. (Động) Có ích cho. ◎Như: ích quốc lợi dân làm ích cho nước làm lợi cho dân, lợi nhân lợi kỉ làm ích cho người làm lợi cho mình.
  5. (Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì. ◎Như: thủy lợi ích lợi của nước, địa lợi ích lợi của đất, ngư ông đắc lợi ông chài được lợi, nghĩa lợi giao chiến nghĩa lợi vật lộn nhau. ◇Cao Bá Quát : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung , (Sa hành đoản ca ) Xưa nay hạng người (tham) danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
  6. (Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn. ◎Như: lợi thị tam bội tiền lãi gấp ba, lợi tức tiền lời.
  7. (Danh) Họ Lợi.

不利 bất lợi
互利 hỗ lợi
塔利班 tháp lợi ban
奧地利 áo địa lợi
專利 chuyên lợi
巨利 cự lợi
戰利品 chiến lợi phẩm
本利 bản lợi
權利 quyền lợi
求利 cầu lợi
英吉利 anh cát lợi
薄利 bạc lợi
利病 lợi bệnh
利名 lợi danh
利用 lợi dụng
利害 lợi hại
利益 lợi ích
利口 lợi khẩu
利器 lợi khí
利己 lợi kỉ
利金 lợi kim
利源 lợi nguyên
利權 lợi quyền
利子 lợi tử
利息 lợi tức
務利 vụ lợi
便利 tiện lợi
利不及害 lợi bất cập hại
利他 lợi tha
利他主義 lợi tha chủ nghĩa
分利 phân lợi
名韁利鎖 danh cương lợi tỏa
名利 danh lợi
地利 địa lợi
圖利 đồ lợi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.