Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wishy-washy




wishy-washy
['wi∫i,wɔ∫i]
tính từ
nhạt, loãng (rượu, cà phê...)
nhạt phèo (câu chuyện)
yếu ớt, mờ nhạt, nhợt nhạt (màu sắc, đặc điểm, phẩm chất..)
a wishy-washy blue
một màu xanh nhợt nhạt
a wishy-washy liberal
người không có chính kiến rõ ràng

[wishy-washy]
saying && slang
not able to decide, saying yes and no
I like you because you're decisive, because you're not wishy-washy.


/'wi i,w i/

tính từ
nhạt, lo ng (rượu, cà phê...)
nhạt phèo (câu chuyện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wishy-washy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.