Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warn





warn
[wɔ:n]
ngoại động từ
(to warn somebody of something) báo trước; cảnh báo
To warn somebody of a danger
Báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
'Beware of the dog', she warned
'Coi chừng chó dữ', bà ta báo trước
I tried to warn him, but he wouldn't listen
Tôi cố báo trước cho nó, mà nó chẳng thèm nghe
She has been warned of the danger of driving in weather like this
Người ta đã báo trước cho bà ấy là lái xe trong thời tiết thế này nguy hiểm đến mức nào
The police are warning (teamsters) of possible traffic jams
Cảnh sát báo cho (giới tài xế xe tải) biết là có thể sẽ có những chỗ nghẽn đường
(to warn somebody about / against somebody / something) (to warn somebody against doing something) dặn ai đề phòng ai/cái gì
He warned us against pilferers
Ông ấy dặn chúng tôi đề phòng bọn trộm vặt
The police have warned shopkeepers about shoplifters
Cảnh sát đã dặn các chủ tiệm đề phòng bọn trộm giả làm khách hàng
The doctor warned us against waking her too soon
Bác sĩ dặn chúng tôi đừng gọi bà ấy dậy sớm quá
khuyên; căn dặn
They were warned not to eat too much fat
Người ta đã khuyên họ đừng ăn mỡ nhiều quá
She warned me to drive carefully
Bà ấy căn dặn tôi lái xe cẩn thận
(to warn somebody off something / doing something) cảnh cáo
I had been warned off visiting him while he was still unwell
Người ta đã cảnh cáo tôi là không được thăm ông ấy khi ông ấy còn yếu



báo trước lưu ý

/wɔ:n/

ngoại động từ
báo cho biết
to warn someone of a danger báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
to warn the police báo công an
cảnh cáo, răn
to warn somebody against something cảnh cáo ai không được làm điều gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "warn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.