Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unmaimed




unmaimed
[ʌn'meimd]
tính từ
không bị tàn phế, què quặt
không bị thương tật, không bị tàn tật
không bị cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn...)


/'ʌn'meimd/

tính từ
không bị thương tật, không bị tàn tật
không bị cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn...)

Related search result for "unmaimed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.