Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stance




stance
[stæns]
danh từ
(thể dục,thể thao) tư thế; thế đứng (để đánh bóng trong đánh gôn, crickê)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường, quan điểm (về đạo đức, tinh thần..)


/stæns/

danh từ
(thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.